Máy Làm Đá Viner
| Giá trị so sánh |
Máy giải nhiệt gió VINER-200 inox 304 |
Máy giải nhiệt gió của hãng khác inox 201 |
| Giá trị sản phẩm (VNĐ) |
65,500,000 |
66,000,000 |
| Máy làm đá 300 kg |
200 |
200 |
| Chế độ bảo hành (Năm) |
2 |
1 |
| Inox |
304 không han rỉ |
201 có han rỉ |
| Phần trăm sản lượng thực tế |
100% |
65% |
| Sản lượng thực tế kg |
200 |
130 |
| Giá thành máy thực tế khi đạt sản lượng 300kg/ Việt Nam Đồng |
65,500,000 |
101,538,462 |
| Điều khiển hệ thống |
Inverter (Điều khiển thông mình báo lỗi trực tiếp trên bảng hiển thị) |
Điều khiển cơ khi hỏng hóc không báo mã lỗi ( báo bằng đèn báo ) |
| Linh phụ kiện cấu thành lên sản phẩm |
Như nhau |
Như nhau |
| Sản lượng sản xuất thực tế phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường |
Sản lượng thay đổi không đáng kể từ 80% đến 100% |
Thời tiết nóng máy chỉ đạt sản lượng 50%; thời tiết mát đạt 65% |
Hiển thị tất cả 12 kết quả
-
Liên hệ
-
Liên hệ
-
Liên hệ
-
Liên hệ
-
Liên hệ
-
Liên hệ
-
Liên hệ
-
Liên hệ
-
Liên hệ
-
Liên hệ
-
Liên hệ
-
Liên hệ
| Giá trị so sánh |
Máy giải nhiệt gió VINER-200 inox 304 |
Máy giải nhiệt gió của hãng khác inox 201 |
| Giá trị sản phẩm (VNĐ) |
65,500,000 |
66,000,000 |
| Máy làm đá 300 kg |
200 |
200 |
| Chế độ bảo hành (Năm) |
2 |
1 |
| Inox |
304 không han rỉ |
201 có han rỉ |
| Phần trăm sản lượng thực tế |
100% |
65% |
| Sản lượng thực tế kg |
200 |
130 |
| Giá thành máy thực tế khi đạt sản lượng 300kg/ Việt Nam Đồng |
65,500,000 |
101,538,462 |
| Điều khiển hệ thống |
Inverter (Điều khiển thông mình báo lỗi trực tiếp trên bảng hiển thị) |
Điều khiển cơ khi hỏng hóc không báo mã lỗi ( báo bằng đèn báo ) |
| Linh phụ kiện cấu thành lên sản phẩm |
Như nhau |
Như nhau |
| Sản lượng sản xuất thực tế phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường |
Sản lượng thay đổi không đáng kể từ 80% đến 100% |
Thời tiết nóng máy chỉ đạt sản lượng 50%; thời tiết mát đạt 65% |